Ngày Tốt Trong Tháng 10/2044 Của Tuổi Canh Ngọ
Xem ngày tốt xấu tháng 10/2044 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2044
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Âm: 11/9 |
Quý Mùi |
Khai | Nữ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/10 Âm: 12/9 |
Giáp Thân |
Bế | Hư | +2 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 3/10 Âm: 13/9 |
Ất Dậu |
Kiến | Nguy | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/10 Âm: 14/9 |
Bính Tuất |
Trừ | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/10 Âm: 15/9 |
Đinh Hợi |
Mãn | Bích | +0 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 6/10 Âm: 16/9 |
Mậu Tý |
Bình | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 7/10 Âm: 17/9 |
Kỷ Sửu |
Định | Lâu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/10 Âm: 18/9 |
Canh Dần |
Định | Vị | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/10 Âm: 19/9 |
Tân Mão |
Chấp | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 10/10 Âm: 20/9 |
Nhâm Thìn |
Phá | Tất | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 11/10 Âm: 21/9 |
Quý Tỵ |
Nguy | Chủy | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 12/10 Âm: 22/9 |
Giáp Ngọ |
Thành | Sâm | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/10 Âm: 23/9 |
Ất Mùi |
Thu | Tỉnh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/10 Âm: 24/9 |
Bính Thân |
Khai | Quỷ | +3 Cát / -2 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/10 Âm: 25/9 |
Đinh Dậu |
Bế | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/10 Âm: 26/9 |
Mậu Tuất |
Kiến | Tinh | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/10 Âm: 27/9 |
Kỷ Hợi |
Trừ | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/10 Âm: 28/9 |
Canh Tý |
Mãn | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 19/10 Âm: 29/9 |
Tân Sửu |
Bình | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/10 Âm: 30/9 |
Nhâm Dần |
Định | Giác | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/10 Âm: 1/9 |
Quý Mão |
Chấp | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 22/10 Âm: 2/9 |
Giáp Thìn |
Phá | Đê | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 23/10 Âm: 3/9 |
Ất Tỵ |
Nguy | Phòng | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/10 Âm: 4/9 |
Bính Ngọ |
Thành | Tâm | +4 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/10 Âm: 5/9 |
Đinh Mùi |
Thu | Vĩ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/10 Âm: 6/9 |
Mậu Thân |
Khai | Cơ | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/10 Âm: 7/9 |
Kỷ Dậu |
Bế | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/10 Âm: 8/9 |
Canh Tuất |
Kiến | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/10 Âm: 9/9 |
Tân Hợi |
Trừ | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/10 Âm: 10/9 |
Nhâm Tý |
Mãn | Hư | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 31/10 Âm: 11/9 |
Quý Sửu |
Bình | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2044 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2044 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2044 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2045 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2045 cho tuổi Canh Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2045 cho tuổi Canh Ngọ
