Ngày Tốt Trong Tháng 5/2037 Của Tuổi Kỷ Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2037 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Đại Lâm Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Kỷ Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2037 của tuổi Kỷ Tỵ gồm: 01/05, 04/05, 05/05, 12/05, 13/05, 20/05, 29/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 17/3
Quý
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 18/3
Giáp
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 19/3
Ất
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/5
Âm: 20/3
Bính
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/5
Âm: 21/3
Đinh
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 22/3
Mậu
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 23/3
Kỷ
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 24/3
Canh
Thìn
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/5
Âm: 25/3
Tân
Tỵ
Kiến Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 26/3
Nhâm
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 27/3
Quý
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 28/3
Giáp
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 29/3
Ất
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 30/3
Bính
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 1/4
Đinh
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/5
Âm: 2/4
Mậu
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
17/5
Âm: 3/4
Kỷ
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 4/4
Canh
Dần
Thu Tâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/5
Âm: 5/4
Tân
Mão
Khai +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 6/4
Nhâm
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 7/4
Quý
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 8/4
Giáp
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 9/4
Ất
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
24/5
Âm: 10/4
Bính
Thân
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 11/4
Đinh
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 12/4
Mậu
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 13/4
Kỷ
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/5
Âm: 14/4
Canh
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 15/4
Tân
Sửu
Thành Lâu +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 16/4
Nhâm
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/5
Âm: 17/4
Quý
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết