Ngày Tốt Trong Tháng 10/2037 Của Tuổi Kỷ Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2037. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Đại Lâm Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Kỷ Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2037 của tuổi Kỷ Tỵ gồm: 08/10, 16/10, 17/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 22/8
Bính
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 23/8
Đinh
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 24/8
Mậu
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/10
Âm: 25/8
Kỷ
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 26/8
Canh
Tuất
Trừ Tâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/10
Âm: 27/8
Tân
Hợi
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 28/8
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/10
Âm: 29/8
Quý
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 1/9
Giáp
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 2/9
Ất
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 3/9
Bính
Thìn
Phá +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 4/9
Đinh
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 5/9
Mậu
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 6/9
Kỷ
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/10
Âm: 7/9
Canh
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 8/9
Tân
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 9/9
Nhâm
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 10/9
Quý
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/10
Âm: 11/9
Giáp
Mãn Tất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 12/9
Ất
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/10
Âm: 13/9
Bính
Dần
Định Sâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 14/9
Đinh
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 15/9
Mậu
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 16/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/10
Âm: 17/9
Canh
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 18/9
Tân
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 19/9
Nhâm
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/10
Âm: 20/9
Quý
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 21/9
Giáp
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 22/9
Ất
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/10
Âm: 23/9
Bính
Mãn Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết