Ngày Tốt Trong Tháng 5/2037 Của Tuổi Tân Dậu

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2037 của tuổi Tân Dậu gồm: 04/05, 05/05, 12/05, 13/05, 20/05, 29/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 17/3
Quý
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 18/3
Giáp
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 19/3
Ất
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 20/3
Bính
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/5
Âm: 21/3
Đinh
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 22/3
Mậu
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 23/3
Kỷ
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/5
Âm: 24/3
Canh
Thìn
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 25/3
Tân
Tỵ
Kiến Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 26/3
Nhâm
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 27/3
Quý
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 28/3
Giáp
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 29/3
Ất
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 30/3
Bính
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 1/4
Đinh
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/5
Âm: 2/4
Mậu
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
17/5
Âm: 3/4
Kỷ
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 4/4
Canh
Dần
Thu Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 5/4
Tân
Mão
Khai +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/5
Âm: 6/4
Nhâm
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 7/4
Quý
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 8/4
Giáp
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 9/4
Ất
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
24/5
Âm: 10/4
Bính
Thân
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 11/4
Đinh
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/5
Âm: 12/4
Mậu
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 13/4
Kỷ
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 14/4
Canh
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 15/4
Tân
Sửu
Thành Lâu +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 16/4
Nhâm
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/5
Âm: 17/4
Quý
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết