Ngày Tốt Trong Tháng 10/2037 Của Tuổi Tân Dậu

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2037 của tuổi Tân Dậu gồm: 08/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 22/8
Bính
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 23/8
Đinh
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 24/8
Mậu
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/10
Âm: 25/8
Kỷ
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 26/8
Canh
Tuất
Trừ Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/10
Âm: 27/8
Tân
Hợi
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 28/8
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/10
Âm: 29/8
Quý
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 1/9
Giáp
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 2/9
Ất
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/10
Âm: 3/9
Bính
Thìn
Phá +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 4/9
Đinh
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 5/9
Mậu
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 6/9
Kỷ
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/10
Âm: 7/9
Canh
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 8/9
Tân
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 9/9
Nhâm
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 10/9
Quý
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/10
Âm: 11/9
Giáp
Mãn Tất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 12/9
Ất
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/10
Âm: 13/9
Bính
Dần
Định Sâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 14/9
Đinh
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/10
Âm: 15/9
Mậu
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 16/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 17/9
Canh
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 18/9
Tân
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 19/9
Nhâm
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 20/9
Quý
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/10
Âm: 21/9
Giáp
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 22/9
Ất
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 23/9
Bính
Mãn Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết