Ngày Tốt Trong Tháng 5/2036 Của Tuổi Giáp Thìn

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2036. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Giáp Thìn (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Giáp Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Phú Đăng Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Giáp Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2036 của tuổi Giáp Thìn gồm: 15/05, 27/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2036

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 6/4
Mậu
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 7/4
Kỷ
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 8/4
Canh
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/5
Âm: 9/4
Tân
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 10/4
Nhâm
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 11/4
Quý
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 12/4
Giáp
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/5
Âm: 13/4
Ất
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 14/4
Bính
Nguy Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 15/4
Đinh
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 16/4
Mậu
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/5
Âm: 17/4
Kỷ
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 18/4
Canh
Thìn
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 19/4
Tân
Tỵ
Kiến Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 20/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Giác +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 21/4
Quý
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/5
Âm: 22/4
Giáp
Thân
Bình Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 23/4
Ất
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 24/4
Bính
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/5
Âm: 25/4
Đinh
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/5
Âm: 26/4
Mậu
Nguy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 27/4
Kỷ
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 28/4
Canh
Dần
Thu Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 29/4
Tân
Mão
Khai Nữ +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 30/4
Nhâm
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/5
Âm: 1/5
Quý
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 2/5
Giáp
Ngọ
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 3/5
Ất
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 4/5
Bính
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 5/5
Đinh
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 6/5
Mậu
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết