Ngày Tốt Trong Tháng 5/2035 Của Tuổi Kỷ Dậu

Tháng 5 năm 2035 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Dậu (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Đại Trạch Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Kỷ Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2035 của tuổi Kỷ Dậu gồm: 09/05, 16/05, 28/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2035

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 24/3
Nhâm
Tuất
Phá Thất +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/5
Âm: 25/3
Quý
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 26/3
Giáp
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/5
Âm: 27/3
Ất
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 28/3
Bính
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 29/3
Đinh
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/5
Âm: 30/3
Mậu
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 1/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 2/4
Canh
Ngọ
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 3/4
Tân
Mùi
Mãn Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 4/4
Nhâm
Thân
Bình Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/5
Âm: 5/4
Quý
Dậu
Định Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 6/4
Giáp
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 7/4
Ất
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 8/4
Bính
Nguy Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 9/4
Đinh
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 10/4
Mậu
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 11/4
Kỷ
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/5
Âm: 12/4
Canh
Thìn
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 13/4
Tân
Tỵ
Kiến Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 14/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 15/4
Quý
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/5
Âm: 16/4
Giáp
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 17/4
Ất
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 18/4
Bính
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 19/4
Đinh
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/5
Âm: 20/4
Mậu
Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/5
Âm: 21/4
Kỷ
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 22/4
Canh
Dần
Thu Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 23/4
Tân
Mão
Khai Bích +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/5
Âm: 24/4
Nhâm
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết