Ngày Tốt Trong Tháng 5/2033 Của Tuổi Kỷ Sửu

Lá số: Bản mệnh Tích Lịch Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2033 của tuổi Kỷ Sửu gồm: 07/05, 09/05, 10/05, 17/05, 19/05, 22/05, 26/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2033

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 3/4
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 4/4
Quý
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
3/5
Âm: 5/4
Giáp
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 6/4
Ất
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/5
Âm: 7/4
Bính
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 8/4
Đinh
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 9/4
Mậu
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 10/4
Kỷ
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/5
Âm: 11/4
Canh
Thân
Bình Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 12/4
Tân
Dậu
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 13/4
Nhâm
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 14/4
Quý
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 15/4
Giáp
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
14/5
Âm: 16/4
Ất
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 17/4
Bính
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 18/4
Đinh
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 19/4
Mậu
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 20/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 21/4
Canh
Ngọ
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 22/4
Tân
Mùi
Mãn Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/5
Âm: 23/4
Nhâm
Thân
Bình Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 24/4
Quý
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 25/4
Giáp
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 26/4
Ất
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/5
Âm: 27/4
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 28/4
Đinh
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 29/4
Mậu
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/5
Âm: 1/5
Kỷ
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 2/5
Canh
Thìn
Bế +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/5
Âm: 3/5
Tân
Tỵ
Kiến Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 4/5
Nhâm
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết