Ngày Tốt Trong Tháng 7/2033 Của Tuổi Kỷ Sửu

Lá số: Bản mệnh Tích Lịch Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2033 của tuổi Kỷ Sửu gồm: 04/07, 11/07, 15/07, 26/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2033

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 5/6
Quý
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 6/6
Giáp
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 7/6
Ất
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 8/6
Bính
Thìn
Khai Tất +3 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 9/6
Đinh
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 10/6
Mậu
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 11/6
Kỷ
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/7
Âm: 12/6
Canh
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/7
Âm: 13/6
Tân
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 14/6
Nhâm
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 15/6
Quý
Hợi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 16/6
Giáp
Chấp Dực +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 17/6
Ất
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 18/6
Bính
Dần
Nguy Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 19/6
Đinh
Mão
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 20/6
Mậu
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/7
Âm: 21/6
Kỷ
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 22/6
Canh
Ngọ
Bế Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 23/6
Tân
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/7
Âm: 24/6
Nhâm
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/7
Âm: 25/6
Quý
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 26/6
Giáp
Tuất
Bình Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 27/6
Ất
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 28/6
Bính
Chấp +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/7
Âm: 29/6
Đinh
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 1/7
Mậu
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/7
Âm: 2/7
Kỷ
Mão
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 3/7
Canh
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 4/7
Tân
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 5/7
Nhâm
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 6/7
Quý
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết