Ngày Tốt Trong Tháng 5/2032 Của Tuổi Mậu Thìn
Tháng 5 năm 2032 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Mậu Thìn (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Thìn.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2032
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Âm: 22/3 |
Đinh Mùi |
Bình | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/5 Âm: 23/3 |
Mậu Thân |
Định | Hư | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/5 Âm: 24/3 |
Kỷ Dậu |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/5 Âm: 25/3 |
Canh Tuất |
Phá | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 5/5 Âm: 26/3 |
Tân Hợi |
Phá | Bích | +1 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 6/5 Âm: 27/3 |
Nhâm Tý |
Nguy | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/5 Âm: 28/3 |
Quý Sửu |
Thành | Lâu | +2 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/5 Âm: 29/3 |
Giáp Dần |
Thu | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 9/5 Âm: 1/4 |
Ất Mão |
Khai | Mão | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/5 Âm: 2/4 |
Bính Thìn |
Bế | Tất | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/5 Âm: 3/4 |
Đinh Tỵ |
Kiến | Chủy | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/5 Âm: 4/4 |
Mậu Ngọ |
Trừ | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 13/5 Âm: 5/4 |
Kỷ Mùi |
Mãn | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/5 Âm: 6/4 |
Canh Thân |
Bình | Quỷ | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 15/5 Âm: 7/4 |
Tân Dậu |
Định | Liễu | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/5 Âm: 8/4 |
Nhâm Tuất |
Chấp | Tinh | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 17/5 Âm: 9/4 |
Quý Hợi |
Phá | Trương | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 18/5 Âm: 10/4 |
Giáp Tý |
Nguy | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 19/5 Âm: 11/4 |
Ất Sửu |
Thành | Chẩn | +2 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/5 Âm: 12/4 |
Bính Dần |
Thu | Giác | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/5 Âm: 13/4 |
Đinh Mão |
Khai | Cang | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/5 Âm: 14/4 |
Mậu Thìn |
Bế | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/5 Âm: 15/4 |
Kỷ Tỵ |
Kiến | Phòng | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/5 Âm: 16/4 |
Canh Ngọ |
Trừ | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 25/5 Âm: 17/4 |
Tân Mùi |
Mãn | Vĩ | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 26/5 Âm: 18/4 |
Nhâm Thân |
Bình | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/5 Âm: 19/4 |
Quý Dậu |
Định | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/5 Âm: 20/4 |
Giáp Tuất |
Chấp | Ngưu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 29/5 Âm: 21/4 |
Ất Hợi |
Phá | Nữ | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 30/5 Âm: 22/4 |
Bính Tý |
Nguy | Hư | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/5 Âm: 23/4 |
Đinh Sửu |
Thành | Nguy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2032 cho tuổi Mậu Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2032 cho tuổi Mậu Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2032 cho tuổi Mậu Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2032 cho tuổi Mậu Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2032 cho tuổi Mậu Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2032 cho tuổi Mậu Thìn
