Ngày Tốt Trong Tháng 4/2032 Của Tuổi Mậu Thìn

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2032 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Thìn (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Đại Lâm Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Mậu Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2032 của tuổi Mậu Thìn gồm: 09/04, 21/04, 29/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2032

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 22/2
Đinh
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 23/2
Mậu
Dần
Bế Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 24/2
Kỷ
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 25/2
Canh
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 26/2
Tân
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/4
Âm: 27/2
Nhâm
Ngọ
Mãn Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 28/2
Quý
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 29/2
Giáp
Thân
Định Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 30/2
Ất
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 1/3
Bính
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/4
Âm: 2/3
Đinh
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 3/3
Mậu
Thành Tất +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 4/3
Kỷ
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
14/4
Âm: 5/3
Canh
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 6/3
Tân
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/4
Âm: 7/3
Nhâm
Thìn
Kiến Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 8/3
Quý
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/4
Âm: 9/3
Giáp
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 10/3
Ất
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 11/3
Bính
Thân
Định Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 12/3
Đinh
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/4
Âm: 13/3
Mậu
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/4
Âm: 14/3
Kỷ
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 15/3
Canh
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/4
Âm: 16/3
Tân
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
26/4
Âm: 17/3
Nhâm
Dần
Khai Tâm +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 18/3
Quý
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 19/3
Giáp
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/4
Âm: 20/3
Ất
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/4
Âm: 21/3
Bính
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết