Ngày Tốt Trong Tháng 5/2023 Của Tuổi Ất Mùi

Tháng 5 năm 2023 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2023 của tuổi Ất Mùi gồm: 22/05, 24/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2023

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 12/3
Kỷ
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 13/3
Canh
Thân
Định Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 14/3
Tân
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 15/3
Nhâm
Tuất
Phá Giác +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/5
Âm: 16/3
Quý
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 17/3
Giáp
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
7/5
Âm: 18/3
Ất
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/5
Âm: 19/3
Bính
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 20/3
Đinh
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 21/3
Mậu
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 22/3
Kỷ
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 23/3
Canh
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 24/3
Tân
Mùi
Mãn Nữ +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/5
Âm: 25/3
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 26/3
Quý
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 27/3
Giáp
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 28/3
Ất
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/5
Âm: 29/3
Bính
Nguy Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 1/4
Đinh
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/5
Âm: 2/4
Mậu
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 3/4
Kỷ
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 4/4
Canh
Thìn
Bế Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 5/4
Tân
Tỵ
Kiến Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 6/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 7/4
Quý
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 8/4
Giáp
Thân
Bình Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/5
Âm: 9/4
Ất
Dậu
Định Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 10/4
Bính
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 11/4
Đinh
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/5
Âm: 12/4
Mậu
Nguy Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
31/5
Âm: 13/4
Kỷ
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết