Ngày Tốt Trong Tháng 5/2017 Của Tuổi Canh Dần

Tháng 5 năm 2017 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2017 của tuổi Canh Dần gồm: 05/05, 07/05, 10/05, 14/05, 26/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2017

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 6/4
Mậu
Thành Tất +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 7/4
Kỷ
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 8/4
Canh
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/5
Âm: 9/4
Tân
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/5
Âm: 10/4
Nhâm
Thìn
Kiến Quỷ +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 11/4
Quý
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 12/4
Giáp
Ngọ
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 13/4
Ất
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 14/4
Bính
Thân
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/5
Âm: 15/4
Đinh
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 16/4
Mậu
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 17/4
Kỷ
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/5
Âm: 18/4
Canh
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 19/4
Tân
Sửu
Thành Phòng +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 20/4
Nhâm
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/5
Âm: 21/4
Quý
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 22/4
Giáp
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 23/4
Ất
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 24/4
Bính
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 25/4
Đinh
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/5
Âm: 26/4
Mậu
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/5
Âm: 27/4
Kỷ
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 28/4
Canh
Tuất
Chấp Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 29/4
Tân
Hợi
Phá Bích +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/5
Âm: 30/4
Nhâm
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/5
Âm: 1/5
Quý
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 2/5
Giáp
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 3/5
Ất
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 4/5
Bính
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 5/5
Đinh
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 6/5
Mậu
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết