Ngày tốt tuổi Đinh Mão tháng 4/2232

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2232. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Rất tiếc, tháng 4/2232 không có ngày nào thực sự cát lợi hoàn hảo cho tuổi Đinh Mão. Bạn vui lòng tra cứu thêm ở các tháng lân cận bên dưới để chọn được ngày như ý.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2232

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 11/3
Ất
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 12/3
Bính
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/4
Âm: 13/3
Đinh
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 14/3
Mậu
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 15/3
Kỷ
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/4
Âm: 16/3
Canh
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/4
Âm: 17/3
Tân
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 18/3
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 19/3
Quý
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
10/4
Âm: 20/3
Giáp
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/4
Âm: 21/3
Ất
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 22/3
Bính
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 23/3
Đinh
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 24/3
Mậu
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 25/3
Kỷ
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 26/3
Canh
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 27/3
Tân
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/4
Âm: 28/3
Nhâm
Tuất
Phá Sâm +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/4
Âm: 29/3
Quý
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 30/3
Giáp
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 1/4
Ất
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
22/4
Âm: 2/4
Bính
Dần
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/4
Âm: 3/4
Đinh
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 4/4
Mậu
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 5/4
Kỷ
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 6/4
Canh
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/4
Âm: 7/4
Tân
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 8/4
Nhâm
Thân
Định Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 9/4
Quý
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/4
Âm: 10/4
Giáp
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết