Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 4/2178

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2178. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2178 của tuổi Quý Tỵ gồm: 08/04, 12/04, 15/04, 21/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2178

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 14/2
Nhâm
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 15/2
Quý
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/4
Âm: 16/2
Giáp
Thu Quỷ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 17/2
Ất
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 18/2
Bính
Dần
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 19/2
Đinh
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 20/2
Mậu
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 21/2
Kỷ
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 22/2
Canh
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 23/2
Tân
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 24/2
Nhâm
Thân
Định Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 25/2
Quý
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/4
Âm: 26/2
Giáp
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/4
Âm: 27/2
Ất
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/4
Âm: 28/2
Bính
Thành +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 29/2
Đinh
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/4
Âm: 30/2
Mậu
Dần
Khai Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 1/3
Kỷ
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
19/4
Âm: 2/3
Canh
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/4
Âm: 3/3
Tân
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 4/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Thất +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/4
Âm: 5/3
Quý
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 6/3
Giáp
Thân
Định Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 7/3
Ất
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 8/3
Bính
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/4
Âm: 9/3
Đinh
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/4
Âm: 10/3
Mậu
Thành Tất +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 11/3
Kỷ
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
29/4
Âm: 12/3
Canh
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/4
Âm: 13/3
Tân
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết