Ngày Tốt Trong Tháng 4/2093 Của Tuổi Quý Tỵ

Tháng 4 năm 2093 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2093 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/04, 25/04, 28/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2093

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 6/3
Đinh
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/4
Âm: 7/3
Mậu
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 8/3
Kỷ
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/4
Âm: 9/3
Canh
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 10/3
Tân
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/4
Âm: 11/3
Nhâm
Dần
Khai Tâm +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 12/3
Quý
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 13/3
Giáp
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 14/3
Ất
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 15/3
Bính
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
11/4
Âm: 16/3
Đinh
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 17/3
Mậu
Thân
Định +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 18/3
Kỷ
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 19/3
Canh
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/4
Âm: 20/3
Tân
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/4
Âm: 21/3
Nhâm
Thành Khuê +5 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/4
Âm: 22/3
Quý
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 23/3
Giáp
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 24/3
Ất
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/4
Âm: 25/3
Bính
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/4
Âm: 26/3
Đinh
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/4
Âm: 27/3
Mậu
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 28/3
Kỷ
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 29/3
Canh
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 1/4
Tân
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 2/4
Nhâm
Tuất
Phá Tinh +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/4
Âm: 3/4
Quý
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/4
Âm: 4/4
Giáp
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/4
Âm: 5/4
Ất
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 6/4
Bính
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết