Ngày Tốt Trong Tháng 4/2088 Của Tuổi Nhâm Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2088. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2088 của tuổi Nhâm Dần gồm: 01/04, 11/04, 15/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2088

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 10/3
Tân
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 11/3
Nhâm
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/4
Âm: 12/3
Quý
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/4
Âm: 13/3
Giáp
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 14/3
Ất
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 15/3
Bính
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 16/3
Đinh
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/4
Âm: 17/3
Mậu
Dần
Khai Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 18/3
Kỷ
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 19/3
Canh
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 20/3
Tân
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 21/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Tâm +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/4
Âm: 22/3
Quý
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 23/3
Giáp
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/4
Âm: 24/3
Ất
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 25/3
Bính
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/4
Âm: 26/3
Đinh
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 27/3
Mậu
Thành +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 28/3
Kỷ
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
20/4
Âm: 29/3
Canh
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/4
Âm: 1/4
Tân
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/4
Âm: 2/4
Nhâm
Thìn
Kiến Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/4
Âm: 3/4
Quý
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 4/4
Giáp
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 5/4
Ất
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 6/4
Bính
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/4
Âm: 7/4
Đinh
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 8/4
Mậu
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 9/4
Kỷ
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 10/4
Canh
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết