Ngày Tốt Trong Tháng 4/2087 Của Tuổi Quý Tỵ

Tháng 4 năm 2087 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2087 của tuổi Quý Tỵ gồm: 17/04, 21/04, 28/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2087

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 28/2
Ất
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 29/2
Bính
Dần
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/4
Âm: 1/3
Đinh
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 2/3
Mậu
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 3/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 4/3
Canh
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 5/3
Tân
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 6/3
Nhâm
Thân
Định Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 7/3
Quý
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 8/3
Giáp
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/4
Âm: 9/3
Ất
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/4
Âm: 10/3
Bính
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/4
Âm: 11/3
Đinh
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/4
Âm: 12/3
Mậu
Dần
Khai Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 13/3
Kỷ
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 14/3
Canh
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 15/3
Tân
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/4
Âm: 16/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Ngưu +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 17/3
Quý
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 18/3
Giáp
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 19/3
Ất
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/4
Âm: 20/3
Bính
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/4
Âm: 21/3
Đinh
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/4
Âm: 22/3
Mậu
Thành Khuê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 23/3
Kỷ
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 24/3
Canh
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/4
Âm: 25/3
Tân
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/4
Âm: 26/3
Nhâm
Thìn
Kiến Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/4
Âm: 27/3
Quý
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 28/3
Giáp
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết