Ngày Tốt Trong Tháng 4/2058 Của Tuổi Ất Hợi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2058. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Hợi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2058 của tuổi Ất Hợi gồm: 02/04, 17/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2058

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 9/3
Quý
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/4
Âm: 10/3
Giáp
Ngọ
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 11/3
Ất
Mùi
Định Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 12/3
Bính
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/4
Âm: 13/3
Đinh
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 14/3
Mậu
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 15/3
Kỷ
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 16/3
Canh
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 17/3
Tân
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
10/4
Âm: 18/3
Nhâm
Dần
Khai Sâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 19/3
Quý
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/4
Âm: 20/3
Giáp
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/4
Âm: 21/3
Ất
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/4
Âm: 22/3
Bính
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 23/3
Đinh
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 24/3
Mậu
Thân
Định Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 25/3
Kỷ
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/4
Âm: 26/3
Canh
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/4
Âm: 27/3
Tân
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 28/3
Nhâm
Thành Đê +5 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/4
Âm: 29/3
Quý
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/4
Âm: 30/3
Giáp
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/4
Âm: 1/4
Ất
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/4
Âm: 2/4
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 3/4
Đinh
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/4
Âm: 4/4
Mậu
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 5/4
Kỷ
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 6/4
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 7/4
Tân
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 8/4
Nhâm
Tuất
Phá Thất +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết