Ngày Tốt Trong Tháng 4/2035 Của Tuổi Bính Thìn

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2035 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Thìn (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Bính Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2035 của tuổi Bính Thìn gồm: 03/04, 06/04, 09/04, 11/04, 18/04, 26/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2035

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 23/2
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 24/2
Quý
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/4
Âm: 25/2
Giáp
Ngọ
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 26/2
Ất
Mùi
Định Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 27/2
Bính
Thân
Định Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 28/2
Đinh
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 29/2
Mậu
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/4
Âm: 1/3
Kỷ
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 2/3
Canh
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 3/3
Tân
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 4/3
Nhâm
Dần
Khai Sâm +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 5/3
Quý
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 6/3
Giáp
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/4
Âm: 7/3
Ất
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 8/3
Bính
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
16/4
Âm: 9/3
Đinh
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 10/3
Mậu
Thân
Định Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 11/3
Kỷ
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 12/3
Canh
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/4
Âm: 13/3
Tân
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 14/3
Nhâm
Thành Đê +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 15/3
Quý
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
23/4
Âm: 16/3
Giáp
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
24/4
Âm: 17/3
Ất
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/4
Âm: 18/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 19/3
Đinh
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 20/3
Mậu
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 21/3
Kỷ
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 22/3
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 23/3
Tân
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết