Ngày Tốt Trong Tháng 4/2034 Của Tuổi Bính Thìn

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2034. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Thìn (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Bính Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2034 của tuổi Bính Thìn gồm: 16/04, 19/04, 26/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 13/2
Đinh
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 14/2
Mậu
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 15/2
Kỷ
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 16/2
Canh
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 17/2
Tân
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/4
Âm: 18/2
Nhâm
Thìn
Kiến Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 19/2
Quý
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 20/2
Giáp
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 21/2
Ất
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 22/2
Bính
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 23/2
Đinh
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 24/2
Mậu
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/4
Âm: 25/2
Kỷ
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 26/2
Canh
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 27/2
Tân
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 28/2
Nhâm
Dần
Khai Tinh +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/4
Âm: 29/2
Quý
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/4
Âm: 30/2
Giáp
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 1/3
Ất
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/4
Âm: 2/3
Bính
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 3/3
Đinh
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 4/3
Mậu
Thân
Định Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 5/3
Kỷ
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 6/3
Canh
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/4
Âm: 7/3
Tân
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 8/3
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 9/3
Quý
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 10/3
Giáp
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/4
Âm: 11/3
Ất
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
30/4
Âm: 12/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết