Ngày Tốt Trong Tháng 4/2029 Của Tuổi Tân Dậu

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2029 của tuổi Tân Dậu gồm: 03/04, 09/04, 25/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2029

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 18/2
Tân
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 19/2
Nhâm
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/4
Âm: 20/2
Quý
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 21/2
Giáp
Thu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 22/2
Ất
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 23/2
Bính
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 24/2
Đinh
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/4
Âm: 25/2
Mậu
Thìn
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 26/2
Kỷ
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 27/2
Canh
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 28/2
Tân
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 29/2
Nhâm
Thân
Định Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 30/2
Quý
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/4
Âm: 1/3
Giáp
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/4
Âm: 2/3
Ất
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 3/3
Bính
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 4/3
Đinh
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
18/4
Âm: 5/3
Mậu
Dần
Khai Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 6/3
Kỷ
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/4
Âm: 7/3
Canh
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 8/3
Tân
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/4
Âm: 9/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 10/3
Quý
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 11/3
Giáp
Thân
Định Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 12/3
Ất
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 13/3
Bính
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 14/3
Đinh
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 15/3
Mậu
Thành Đê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 16/3
Kỷ
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/4
Âm: 17/3
Canh
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết