Ngày Tốt Trong Tháng 9/2029 Của Tuổi Tân Dậu

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 9/2029 của tuổi Tân Dậu gồm: 09/09, 11/09, 13/09, 24/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2029

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 23/7
Giáp
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 24/7
Ất
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/9
Âm: 25/7
Bính
Thân
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/9
Âm: 26/7
Đinh
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/9
Âm: 27/7
Mậu
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 28/7
Kỷ
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 29/7
Canh
Định Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 1/8
Tân
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 2/8
Nhâm
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/9
Âm: 3/8
Quý
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/9
Âm: 4/8
Giáp
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/9
Âm: 5/8
Ất
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 6/8
Bính
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/9
Âm: 7/8
Đinh
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 8/8
Mậu
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/9
Âm: 9/8
Kỷ
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 10/8
Canh
Tuất
Trừ Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/9
Âm: 11/8
Tân
Hợi
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 12/8
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/9
Âm: 13/8
Quý
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 14/8
Giáp
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 15/8
Ất
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/9
Âm: 16/8
Bính
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/9
Âm: 17/8
Đinh
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/9
Âm: 18/8
Mậu
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 19/8
Kỷ
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 20/8
Canh
Thân
Bế Khuê +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/9
Âm: 21/8
Tân
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 22/8
Nhâm
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 23/8
Quý
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết