Ngày Tốt Trong Tháng 4/2025 Của Tuổi Kỷ Tỵ
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2025. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2025
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Âm: 4/3 |
Canh Tý |
Thu | Dực | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/4 Âm: 5/3 |
Tân Sửu |
Khai | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/4 Âm: 6/3 |
Nhâm Dần |
Bế | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 4/4 Âm: 7/3 |
Quý Mão |
Kiến | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/4 Âm: 8/3 |
Giáp Thìn |
Kiến | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 6/4 Âm: 9/3 |
Ất Tỵ |
Trừ | Phòng | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/4 Âm: 10/3 |
Bính Ngọ |
Mãn | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 8/4 Âm: 11/3 |
Đinh Mùi |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/4 Âm: 12/3 |
Mậu Thân |
Định | Cơ | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/4 Âm: 13/3 |
Kỷ Dậu |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/4 Âm: 14/3 |
Canh Tuất |
Phá | Ngưu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/4 Âm: 15/3 |
Tân Hợi |
Nguy | Nữ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 13/4 Âm: 16/3 |
Nhâm Tý |
Thành | Hư | +5 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 14/4 Âm: 17/3 |
Quý Sửu |
Thu | Nguy | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 15/4 Âm: 18/3 |
Giáp Dần |
Khai | Thất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/4 Âm: 19/3 |
Ất Mão |
Bế | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 17/4 Âm: 20/3 |
Bính Thìn |
Kiến | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 18/4 Âm: 21/3 |
Đinh Tỵ |
Trừ | Lâu | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 19/4 Âm: 22/3 |
Mậu Ngọ |
Mãn | Vị | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/4 Âm: 23/3 |
Kỷ Mùi |
Bình | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/4 Âm: 24/3 |
Canh Thân |
Định | Tất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/4 Âm: 25/3 |
Tân Dậu |
Chấp | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/4 Âm: 26/3 |
Nhâm Tuất |
Phá | Sâm | +2 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 24/4 Âm: 27/3 |
Quý Hợi |
Nguy | Tỉnh | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 25/4 Âm: 28/3 |
Giáp Tý |
Thành | Quỷ | +3 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 26/4 Âm: 29/3 |
Ất Sửu |
Thu | Liễu | +0 Cát / -1 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/4 Âm: 30/3 |
Bính Dần |
Khai | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 28/4 Âm: 1/4 |
Đinh Mão |
Bế | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 29/4 Âm: 2/4 |
Mậu Thìn |
Kiến | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/4 Âm: 3/4 |
Kỷ Tỵ |
Trừ | Chẩn | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
