Ngày Tốt Trong Tháng 6/2025 Của Tuổi Kỷ Tỵ
Tháng 6 năm 2025 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2025
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Âm: 6/5 |
Tân Sửu |
Thành | Phòng | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 2/6 Âm: 7/5 |
Nhâm Dần |
Thu | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/6 Âm: 8/5 |
Quý Mão |
Khai | Vĩ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/6 Âm: 9/5 |
Giáp Thìn |
Bế | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/6 Âm: 10/5 |
Ất Tỵ |
Kiến | Đẩu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/6 Âm: 11/5 |
Bính Ngọ |
Kiến | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/6 Âm: 12/5 |
Đinh Mùi |
Trừ | Nữ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/6 Âm: 13/5 |
Mậu Thân |
Mãn | Hư | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/6 Âm: 14/5 |
Kỷ Dậu |
Bình | Nguy | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/6 Âm: 15/5 |
Canh Tuất |
Định | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 11/6 Âm: 16/5 |
Tân Hợi |
Chấp | Bích | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 12/6 Âm: 17/5 |
Nhâm Tý |
Phá | Khuê | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/6 Âm: 18/5 |
Quý Sửu |
Nguy | Lâu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/6 Âm: 19/5 |
Giáp Dần |
Thành | Vị | +3 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/6 Âm: 20/5 |
Ất Mão |
Thu | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 16/6 Âm: 21/5 |
Bính Thìn |
Khai | Tất | +3 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 17/6 Âm: 22/5 |
Đinh Tỵ |
Bế | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/6 Âm: 23/5 |
Mậu Ngọ |
Kiến | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/6 Âm: 24/5 |
Kỷ Mùi |
Trừ | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/6 Âm: 25/5 |
Canh Thân |
Mãn | Quỷ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/6 Âm: 26/5 |
Tân Dậu |
Bình | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 22/6 Âm: 27/5 |
Nhâm Tuất |
Định | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/6 Âm: 28/5 |
Quý Hợi |
Chấp | Trương | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 24/6 Âm: 29/5 |
Giáp Tý |
Phá | Dực | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/6 Âm: 1/6 |
Ất Sửu |
Nguy | Chẩn | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 26/6 Âm: 2/6 |
Bính Dần |
Thành | Giác | +4 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 27/6 Âm: 3/6 |
Đinh Mão |
Thu | Cang | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/6 Âm: 4/6 |
Mậu Thìn |
Khai | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/6 Âm: 5/6 |
Kỷ Tỵ |
Bế | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/6 Âm: 6/6 |
Canh Ngọ |
Kiến | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
