Ngày Tốt Trong Tháng 4/2024 Của Tuổi Kỷ Mùi

Tháng 4 năm 2024 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Mùi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2024 của tuổi Kỷ Mùi gồm: 02/04, 10/04, 27/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2024

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 23/2
Ất
Mùi
Định Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 24/2
Bính
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 25/2
Đinh
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/4
Âm: 26/2
Mậu
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 27/2
Kỷ
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 28/2
Canh
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 29/2
Tân
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/4
Âm: 30/2
Nhâm
Dần
Khai Tâm +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 1/3
Quý
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/4
Âm: 2/3
Giáp
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 3/3
Ất
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 4/3
Bính
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/4
Âm: 5/3
Đinh
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 6/3
Mậu
Thân
Định +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 7/3
Kỷ
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 8/3
Canh
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/4
Âm: 9/3
Tân
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 10/3
Nhâm
Thành Khuê +5 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 11/3
Quý
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/4
Âm: 12/3
Giáp
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/4
Âm: 13/3
Ất
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 14/3
Bính
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 15/3
Đinh
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/4
Âm: 16/3
Mậu
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 17/3
Kỷ
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 18/3
Canh
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 19/3
Tân
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/4
Âm: 20/3
Nhâm
Tuất
Phá Tinh +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/4
Âm: 21/3
Quý
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 22/3
Giáp
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết