Ngày Tốt Trong Tháng 4/2018 Của Tuổi Quý Sửu

Tháng 4 năm 2018 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2018 của tuổi Quý Sửu gồm: 11/04, 19/04, 23/04, 30/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2018

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 16/2
Quý
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 17/2
Giáp
Thu Tất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 18/2
Ất
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 19/2
Bính
Dần
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 20/2
Đinh
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/4
Âm: 21/2
Mậu
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 22/2
Kỷ
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 23/2
Canh
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 24/2
Tân
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/4
Âm: 25/2
Nhâm
Thân
Định Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 26/2
Quý
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 27/2
Giáp
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 28/2
Ất
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 29/2
Bính
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 30/2
Đinh
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/4
Âm: 1/3
Mậu
Dần
Khai Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 2/3
Kỷ
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/4
Âm: 3/3
Canh
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 4/3
Tân
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/4
Âm: 5/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 6/3
Quý
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/4
Âm: 7/3
Giáp
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 8/3
Ất
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/4
Âm: 9/3
Bính
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 10/3
Đinh
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 11/3
Mậu
Thành Khuê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 12/3
Kỷ
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/4
Âm: 13/3
Canh
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 14/3
Tân
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 15/3
Nhâm
Thìn
Kiến Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết