Ngày Tốt Trong Tháng 4/2017 Của Tuổi Nhâm Tuất

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2017 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2017 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 12/04, 16/04, 25/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2017

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 5/3
Mậu
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 6/3
Kỷ
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 7/3
Canh
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 8/3
Tân
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/4
Âm: 9/3
Nhâm
Tuất
Phá Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 10/3
Quý
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 11/3
Giáp
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 12/3
Ất
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 13/3
Bính
Dần
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 14/3
Đinh
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 15/3
Mậu
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/4
Âm: 16/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/4
Âm: 17/3
Canh
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/4
Âm: 18/3
Tân
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 19/3
Nhâm
Thân
Định Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 20/3
Quý
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/4
Âm: 21/3
Giáp
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/4
Âm: 22/3
Ất
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 23/3
Bính
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 24/3
Đinh
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 25/3
Mậu
Dần
Khai Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 26/3
Kỷ
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/4
Âm: 27/3
Canh
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/4
Âm: 28/3
Tân
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 29/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Thất +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 1/4
Quý
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 2/4
Giáp
Thân
Định Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 3/4
Ất
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 4/4
Bính
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/4
Âm: 5/4
Đinh
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết