Ngày tốt tuổi Quý Sửu tháng 4/2015

Tháng 4 năm 2015 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 4/2015 của tuổi Quý Sửu gồm: 08/04, 09/04, 30/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2015

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 13/2
Đinh
Mùi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/4
Âm: 14/2
Mậu
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 15/2
Kỷ
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/4
Âm: 16/2
Canh
Tuất
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/4
Âm: 17/2
Tân
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 18/2
Nhâm
Thành Tất +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 19/2
Quý
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
8/4
Âm: 20/2
Giáp
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 21/2
Ất
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 22/2
Bính
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 23/2
Đinh
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 24/2
Mậu
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 25/2
Kỷ
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/4
Âm: 26/2
Canh
Thân
Định Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 27/2
Tân
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 28/2
Nhâm
Tuất
Phá Giác +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/4
Âm: 29/2
Quý
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 30/2
Giáp
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/4
Âm: 1/3
Ất
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
20/4
Âm: 2/3
Bính
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 3/3
Đinh
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 4/3
Mậu
Thìn
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 5/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 6/3
Canh
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
25/4
Âm: 7/3
Tân
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/4
Âm: 8/3
Nhâm
Thân
Định +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 9/3
Quý
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 10/3
Giáp
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/4
Âm: 11/3
Ất
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 12/3
Bính
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết