Ngày tốt tuổi Canh Thìn tháng 4/2013

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2013. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2013 của tuổi Canh Thìn gồm: 06/04, 13/04, 21/04, 25/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2013

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 21/2
Đinh
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/4
Âm: 22/2
Mậu
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/4
Âm: 23/2
Kỷ
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 24/2
Canh
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 25/2
Tân
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/4
Âm: 26/2
Nhâm
Dần
Khai Vị +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 27/2
Quý
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 28/2
Giáp
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/4
Âm: 29/2
Ất
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/4
Âm: 1/3
Bính
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/4
Âm: 2/3
Đinh
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 3/3
Mậu
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 4/3
Kỷ
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/4
Âm: 5/3
Canh
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/4
Âm: 6/3
Tân
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 7/3
Nhâm
Thành Dực +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 8/3
Quý
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
18/4
Âm: 9/3
Giáp
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 10/3
Ất
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
20/4
Âm: 11/3
Bính
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/4
Âm: 12/3
Đinh
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/4
Âm: 13/3
Mậu
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 14/3
Kỷ
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 15/3
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 16/3
Tân
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 17/3
Nhâm
Tuất
Phá Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/4
Âm: 18/3
Quý
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 19/3
Giáp
Thành +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/4
Âm: 20/3
Ất
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
30/4
Âm: 21/3
Bính
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết