Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 3/2260

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2260. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2260 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/03, 07/03, 14/03, 20/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2260

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 19/1
Tân
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 20/1
Nhâm
Dần
Kiến Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/3
Âm: 21/1
Quý
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/3
Âm: 22/1
Giáp
Thìn
Mãn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 23/1
Ất
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 24/1
Bính
Ngọ
Bình Thất +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/3
Âm: 25/1
Đinh
Mùi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 26/1
Mậu
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/3
Âm: 27/1
Kỷ
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 28/1
Canh
Tuất
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 29/1
Tân
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/3
Âm: 30/1
Nhâm
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 1/2
Quý
Sửu
Khai Chủy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 2/2
Giáp
Dần
Bế Sâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/3
Âm: 3/2
Ất
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 4/2
Bính
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 5/2
Đinh
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 6/2
Mậu
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/3
Âm: 7/2
Kỷ
Mùi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 8/2
Canh
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/3
Âm: 9/2
Tân
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/3
Âm: 10/2
Nhâm
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/3
Âm: 11/2
Quý
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/3
Âm: 12/2
Giáp
Thu Đê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 13/2
Ất
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 14/2
Bính
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 15/2
Đinh
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 16/2
Mậu
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 17/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/3
Âm: 18/2
Canh
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 19/2
Tân
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết