Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 3/2244

Tháng 3 năm 2244 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2244 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/03, 13/03, 18/03, 30/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2244

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 22/1
Đinh
Sửu
Bế Lâu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 23/1
Mậu
Dần
Kiến Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 24/1
Kỷ
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/3
Âm: 25/1
Canh
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/3
Âm: 26/1
Tân
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 27/1
Nhâm
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 28/1
Quý
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 29/1
Giáp
Thân
Chấp Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 30/1
Ất
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 1/2
Bính
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
11/3
Âm: 2/2
Đinh
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/3
Âm: 3/2
Mậu
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 4/2
Kỷ
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 5/2
Canh
Dần
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 6/2
Tân
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 7/2
Nhâm
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 8/2
Quý
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/3
Âm: 9/2
Giáp
Ngọ
Bình Tâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 10/2
Ất
Mùi
Định +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 11/2
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 12/2
Đinh
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/3
Âm: 13/2
Mậu
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 14/2
Kỷ
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/3
Âm: 15/2
Canh
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 16/2
Tân
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/3
Âm: 17/2
Nhâm
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/3
Âm: 18/2
Quý
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 19/2
Giáp
Thìn
Trừ Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 20/2
Ất
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 21/2
Bính
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/3
Âm: 22/2
Đinh
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết