Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 3/2196

Tháng 3 năm 2196 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2196 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/03, 18/03, 24/03, 29/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2196

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 2/2
Bính
Dần
Kiến Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/3
Âm: 3/2
Đinh
Mão
Trừ Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 4/2
Mậu
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/3
Âm: 5/2
Kỷ
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 6/2
Canh
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 7/2
Tân
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 8/2
Nhâm
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 9/2
Quý
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/3
Âm: 10/2
Giáp
Tuất
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/3
Âm: 11/2
Ất
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/3
Âm: 12/2
Bính
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 13/2
Đinh
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 14/2
Mậu
Dần
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 15/2
Kỷ
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 16/2
Canh
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 17/2
Tân
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/3
Âm: 18/2
Nhâm
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 19/2
Quý
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 20/2
Giáp
Thân
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/3
Âm: 21/2
Ất
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 22/2
Bính
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 23/2
Đinh
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/3
Âm: 24/2
Mậu
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 25/2
Kỷ
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/3
Âm: 26/2
Canh
Dần
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/3
Âm: 27/2
Tân
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 28/2
Nhâm
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 29/2
Quý
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/3
Âm: 30/2
Giáp
Ngọ
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/3
Âm: 1/3
Ất
Mùi
Định Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 2/3
Bính
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết