Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 3/2118

Tháng 3 năm 2118 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2118 của tuổi Ất Mùi gồm: 01/03, 08/03, 12/03, 19/03, 31/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2118

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 10/2
Bính
Khai Dực +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 11/2
Đinh
Sửu
Bế Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/3
Âm: 12/2
Mậu
Dần
Kiến Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/3
Âm: 13/2
Kỷ
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 14/2
Canh
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 15/2
Tân
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 16/2
Nhâm
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/3
Âm: 17/2
Quý
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 18/2
Giáp
Thân
Chấp +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 19/2
Ất
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 20/2
Bính
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/3
Âm: 21/2
Đinh
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/3
Âm: 22/2
Mậu
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 23/2
Kỷ
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/3
Âm: 24/2
Canh
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/3
Âm: 25/2
Tân
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 26/2
Nhâm
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 27/2
Quý
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 28/2
Giáp
Ngọ
Bình Vị +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/3
Âm: 29/2
Ất
Mùi
Định Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 30/2
Bính
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/3
Âm: 1/3
Đinh
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/3
Âm: 2/3
Mậu
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/3
Âm: 3/3
Kỷ
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 4/3
Canh
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 5/3
Tân
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/3
Âm: 6/3
Nhâm
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 7/3
Quý
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 8/3
Giáp
Thìn
Trừ Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 9/3
Ất
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 10/3
Bính
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết