Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 3/2098

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2098. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2098 của tuổi Canh Dần gồm: 08/03, 27/03, 28/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2098

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 29/1
Nhâm
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/3
Âm: 30/1
Quý
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 1/2
Giáp
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 2/2
Ất
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 3/2
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/3
Âm: 4/2
Đinh
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 5/2
Mậu
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/3
Âm: 6/2
Kỷ
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 7/2
Canh
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 8/2
Tân
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/3
Âm: 9/2
Nhâm
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/3
Âm: 10/2
Quý
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 11/2
Giáp
Thìn
Trừ Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 12/2
Ất
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 13/2
Bính
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 14/2
Đinh
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 15/2
Mậu
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/3
Âm: 16/2
Kỷ
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/3
Âm: 17/2
Canh
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/3
Âm: 18/2
Tân
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 19/2
Nhâm
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 20/2
Quý
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/3
Âm: 21/2
Giáp
Dần
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 22/2
Ất
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 23/2
Bính
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 24/2
Đinh
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/3
Âm: 25/2
Mậu
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 26/2
Kỷ
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/3
Âm: 27/2
Canh
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/3
Âm: 28/2
Tân
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/3
Âm: 29/2
Nhâm
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết