Ngày Tốt Trong Tháng 3/2088 Của Tuổi Tân Dậu

Tháng 3 năm 2088 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2088 của tuổi Tân Dậu gồm: 01/03, 08/03, 20/03, 24/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2088

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 9/2
Canh
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 10/2
Tân
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/3
Âm: 11/2
Nhâm
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 12/2
Quý
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/3
Âm: 13/2
Giáp
Thìn
Trừ Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 14/2
Ất
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 15/2
Bính
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 16/2
Đinh
Mùi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 17/2
Mậu
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 18/2
Kỷ
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 19/2
Canh
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/3
Âm: 20/2
Tân
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/3
Âm: 21/2
Nhâm
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 22/2
Quý
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 23/2
Giáp
Dần
Bế Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 24/2
Ất
Mão
Kiến +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/3
Âm: 25/2
Bính
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 26/2
Đinh
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/3
Âm: 27/2
Mậu
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 28/2
Kỷ
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/3
Âm: 29/2
Canh
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/3
Âm: 30/2
Tân
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/3
Âm: 1/3
Nhâm
Tuất
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 2/3
Quý
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/3
Âm: 3/3
Giáp
Thu Khuê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 4/3
Ất
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 5/3
Bính
Dần
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 6/3
Đinh
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/3
Âm: 7/3
Mậu
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 8/3
Kỷ
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/3
Âm: 9/3
Canh
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết