Ngày Tốt Trong Tháng 3/2050 Của Tuổi Tân Hợi
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2050. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2050
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Âm: 9/2 |
Canh Thìn |
Mãn | Dực | +0 Cát / -3 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 2/3 Âm: 10/2 |
Tân Tỵ |
Bình | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 3/3 Âm: 11/2 |
Nhâm Ngọ |
Định | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/3 Âm: 12/2 |
Quý Mùi |
Chấp | Cang | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/3 Âm: 13/2 |
Giáp Thân |
Phá | Đê | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/3 Âm: 14/2 |
Ất Dậu |
Phá | Phòng | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/3 Âm: 15/2 |
Bính Tuất |
Nguy | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 8/3 Âm: 16/2 |
Đinh Hợi |
Thành | Vĩ | +3 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/3 Âm: 17/2 |
Mậu Tý |
Thu | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/3 Âm: 18/2 |
Kỷ Sửu |
Khai | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/3 Âm: 19/2 |
Canh Dần |
Bế | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 12/3 Âm: 20/2 |
Tân Mão |
Kiến | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/3 Âm: 21/2 |
Nhâm Thìn |
Trừ | Hư | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/3 Âm: 22/2 |
Quý Tỵ |
Mãn | Nguy | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 15/3 Âm: 23/2 |
Giáp Ngọ |
Bình | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/3 Âm: 24/2 |
Ất Mùi |
Định | Bích | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/3 Âm: 25/2 |
Bính Thân |
Chấp | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 18/3 Âm: 26/2 |
Đinh Dậu |
Phá | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 19/3 Âm: 27/2 |
Mậu Tuất |
Nguy | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/3 Âm: 28/2 |
Kỷ Hợi |
Thành | Mão | +3 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 21/3 Âm: 29/2 |
Canh Tý |
Thu | Tất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/3 Âm: 30/2 |
Tân Sửu |
Khai | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 23/3 Âm: 1/3 |
Nhâm Dần |
Bế | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 24/3 Âm: 2/3 |
Quý Mão |
Kiến | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/3 Âm: 3/3 |
Giáp Thìn |
Trừ | Quỷ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/3 Âm: 4/3 |
Ất Tỵ |
Mãn | Liễu | +0 Cát / -5 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 27/3 Âm: 5/3 |
Bính Ngọ |
Bình | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/3 Âm: 6/3 |
Đinh Mùi |
Định | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 29/3 Âm: 7/3 |
Mậu Thân |
Chấp | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/3 Âm: 8/3 |
Kỷ Dậu |
Phá | Chẩn | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 31/3 Âm: 9/3 |
Canh Tuất |
Nguy | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2050 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2050 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2050 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2050 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2050 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2050 cho tuổi Tân Hợi
