Ngày Tốt Trong Tháng 3/2049 Của Tuổi Canh Dần

Tháng 3 năm 2049 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2049 của tuổi Canh Dần gồm: 01/03, 02/03, 03/03, 09/03, 20/03, 24/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2049

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 28/1
Ất
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 29/1
Bính
Khai Dực +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/3
Âm: 30/1
Đinh
Sửu
Bế Chẩn +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/3
Âm: 1/2
Mậu
Dần
Kiến Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/3
Âm: 2/2
Kỷ
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 3/2
Canh
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 4/2
Tân
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/3
Âm: 5/2
Nhâm
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 6/2
Quý
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 7/2
Giáp
Thân
Chấp +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/3
Âm: 8/2
Ất
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 9/2
Bính
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/3
Âm: 10/2
Đinh
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 11/2
Mậu
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 12/2
Kỷ
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/3
Âm: 13/2
Canh
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 14/2
Tân
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 15/2
Nhâm
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 16/2
Quý
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/3
Âm: 17/2
Giáp
Ngọ
Bình Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/3
Âm: 18/2
Ất
Mùi
Định Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 19/2
Bính
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/3
Âm: 20/2
Đinh
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/3
Âm: 21/2
Mậu
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/3
Âm: 22/2
Kỷ
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 23/2
Canh
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 24/2
Tân
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/3
Âm: 25/2
Nhâm
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/3
Âm: 26/2
Quý
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 27/2
Giáp
Thìn
Trừ Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 28/2
Ất
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết