Ngày Tốt Trong Tháng 3/2040 Của Tuổi Tân Dậu
Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu
(Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2040 của tuổi Tân Dậu gồm: 01/03, 02/03, 07/03, 12/03, 14/03, 20/03, 27/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2040
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Âm: 19/1 |
Mậu Tý |
Khai | Khuê | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 2/3 Âm: 20/1 |
Kỷ Sửu |
Bế | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 3/3 Âm: 21/1 |
Canh Dần |
Kiến | Vị | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 4/3 Âm: 22/1 |
Tân Mão |
Trừ | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 5/3 Âm: 23/1 |
Nhâm Thìn |
Trừ | Tất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/3 Âm: 24/1 |
Quý Tỵ |
Mãn | Chủy | +0 Cát / -4 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 7/3 Âm: 25/1 |
Giáp Ngọ |
Bình | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/3 Âm: 26/1 |
Ất Mùi |
Định | Tỉnh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/3 Âm: 27/1 |
Bính Thân |
Chấp | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/3 Âm: 28/1 |
Đinh Dậu |
Phá | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 11/3 Âm: 29/1 |
Mậu Tuất |
Nguy | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 12/3 Âm: 30/1 |
Kỷ Hợi |
Thành | Trương | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 13/3 Âm: 1/2 |
Canh Tý |
Thu | Dực | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/3 Âm: 2/2 |
Tân Sửu |
Khai | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/3 Âm: 3/2 |
Nhâm Dần |
Bế | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/3 Âm: 4/2 |
Quý Mão |
Kiến | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 17/3 Âm: 5/2 |
Giáp Thìn |
Trừ | Đê | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/3 Âm: 6/2 |
Ất Tỵ |
Mãn | Phòng | +0 Cát / -5 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/3 Âm: 7/2 |
Bính Ngọ |
Bình | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/3 Âm: 8/2 |
Đinh Mùi |
Định | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/3 Âm: 9/2 |
Mậu Thân |
Chấp | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 22/3 Âm: 10/2 |
Kỷ Dậu |
Phá | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 23/3 Âm: 11/2 |
Canh Tuất |
Nguy | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/3 Âm: 12/2 |
Tân Hợi |
Thành | Nữ | +3 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 25/3 Âm: 13/2 |
Nhâm Tý |
Thu | Hư | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/3 Âm: 14/2 |
Quý Sửu |
Khai | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/3 Âm: 15/2 |
Giáp Dần |
Bế | Thất | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/3 Âm: 16/2 |
Ất Mão |
Kiến | Bích | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 29/3 Âm: 17/2 |
Bính Thìn |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/3 Âm: 18/2 |
Đinh Tỵ |
Mãn | Lâu | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/3 Âm: 19/2 |
Mậu Ngọ |
Bình | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2040 cho tuổi Tân Dậu
