Ngày Tốt Trong Tháng 8/2040 Của Tuổi Tân Dậu
Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu
(Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2040 của tuổi Tân Dậu gồm: 03/08, 08/08, 09/08, 16/08, 23/08, 28/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2040
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Âm: 24/6 |
Tân Dậu |
Mãn | Chẩn | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 2/8 Âm: 25/6 |
Nhâm Tuất |
Bình | Giác | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/8 Âm: 26/6 |
Quý Hợi |
Định | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/8 Âm: 27/6 |
Giáp Tý |
Chấp | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/8 Âm: 28/6 |
Ất Sửu |
Phá | Phòng | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/8 Âm: 29/6 |
Bính Dần |
Nguy | Tâm | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 7/8 Âm: 30/6 |
Đinh Mão |
Nguy | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 8/8 Âm: 1/7 |
Mậu Thìn |
Thành | Cơ | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/8 Âm: 2/7 |
Kỷ Tỵ |
Thu | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/8 Âm: 3/7 |
Canh Ngọ |
Khai | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/8 Âm: 4/7 |
Tân Mùi |
Bế | Nữ | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 12/8 Âm: 5/7 |
Nhâm Thân |
Kiến | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/8 Âm: 6/7 |
Quý Dậu |
Trừ | Nguy | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 14/8 Âm: 7/7 |
Giáp Tuất |
Mãn | Thất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/8 Âm: 8/7 |
Ất Hợi |
Bình | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/8 Âm: 9/7 |
Bính Tý |
Định | Khuê | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 17/8 Âm: 10/7 |
Đinh Sửu |
Chấp | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/8 Âm: 11/7 |
Mậu Dần |
Phá | Vị | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 19/8 Âm: 12/7 |
Kỷ Mão |
Nguy | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 20/8 Âm: 13/7 |
Canh Thìn |
Thành | Tất | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/8 Âm: 14/7 |
Tân Tỵ |
Thu | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/8 Âm: 15/7 |
Nhâm Ngọ |
Khai | Sâm | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/8 Âm: 16/7 |
Quý Mùi |
Bế | Tỉnh | +3 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 24/8 Âm: 17/7 |
Giáp Thân |
Kiến | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/8 Âm: 18/7 |
Ất Dậu |
Trừ | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/8 Âm: 19/7 |
Bính Tuất |
Mãn | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/8 Âm: 20/7 |
Đinh Hợi |
Bình | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/8 Âm: 21/7 |
Mậu Tý |
Định | Dực | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 29/8 Âm: 22/7 |
Kỷ Sửu |
Chấp | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/8 Âm: 23/7 |
Canh Dần |
Phá | Giác | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/8 Âm: 24/7 |
Tân Mão |
Nguy | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2040 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2041 cho tuổi Tân Dậu
