Ngày Tốt Trong Tháng 3/2029 Của Tuổi Mậu Dần

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2029 của tuổi Mậu Dần gồm: 22/03, 29/03, 30/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2029

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 17/1
Canh
Dần
Kiến Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/3
Âm: 18/1
Tân
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 19/1
Nhâm
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/3
Âm: 20/1
Quý
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 21/1
Giáp
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 22/1
Ất
Mùi
Định +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 23/1
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/3
Âm: 24/1
Đinh
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/3
Âm: 25/1
Mậu
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/3
Âm: 26/1
Kỷ
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 27/1
Canh
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 28/1
Tân
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/3
Âm: 29/1
Nhâm
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 30/1
Quý
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 1/2
Giáp
Thìn
Trừ Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 2/2
Ất
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 3/2
Bính
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 4/2
Đinh
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/3
Âm: 5/2
Mậu
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/3
Âm: 6/2
Kỷ
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/3
Âm: 7/2
Canh
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 8/2
Tân
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/3
Âm: 9/2
Nhâm
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 10/2
Quý
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/3
Âm: 11/2
Giáp
Dần
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 12/2
Ất
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 13/2
Bính
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 14/2
Đinh
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 15/2
Mậu
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/3
Âm: 16/2
Kỷ
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/3
Âm: 17/2
Canh
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết