Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 2/2131

Tháng 2 năm 2131 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2131 của tuổi Quý Tỵ gồm: 21/02, 22/02, 27/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2131

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 4/1
Bính
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 5/1
Đinh
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 6/1
Mậu
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/2
Âm: 7/1
Kỷ
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 8/1
Canh
Thân
Phá Tất +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 9/1
Tân
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/2
Âm: 10/1
Nhâm
Tuất
Thành Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 11/1
Quý
Hợi
Thu Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/2
Âm: 12/1
Giáp
Khai Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 13/1
Ất
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 14/1
Bính
Dần
Kiến Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 15/1
Đinh
Mão
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 16/1
Mậu
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/2
Âm: 17/1
Kỷ
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 18/1
Canh
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 19/1
Tân
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 20/1
Nhâm
Thân
Phá Đê +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 21/1
Quý
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 22/1
Giáp
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 23/1
Ất
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/2
Âm: 24/1
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 25/1
Đinh
Sửu
Bế Đẩu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 26/1
Mậu
Dần
Kiến Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/2
Âm: 27/1
Kỷ
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 28/1
Canh
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/2
Âm: 29/1
Tân
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 1/2
Nhâm
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/2
Âm: 2/2
Quý
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết