Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 2/2112

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2112 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2112 của tuổi Ất Mùi gồm: 25/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2112

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 4/1
Bính
Bế Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 5/1
Đinh
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/2
Âm: 6/1
Mậu
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/2
Âm: 7/1
Kỷ
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 8/1
Canh
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/2
Âm: 9/1
Tân
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 10/1
Nhâm
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 11/1
Quý
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 12/1
Giáp
Thân
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 13/1
Ất
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 14/1
Bính
Tuất
Thành Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 15/1
Đinh
Hợi
Thu Cang +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 16/1
Mậu
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/2
Âm: 17/1
Kỷ
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/2
Âm: 18/1
Canh
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 19/1
Tân
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/2
Âm: 20/1
Nhâm
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/2
Âm: 21/1
Quý
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 22/1
Giáp
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 23/1
Ất
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 24/1
Bính
Thân
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/2
Âm: 25/1
Đinh
Dậu
Nguy Nguy +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/2
Âm: 26/1
Mậu
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 27/1
Kỷ
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 28/1
Canh
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/2
Âm: 29/1
Tân
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/2
Âm: 1/2
Nhâm
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/2
Âm: 2/2
Quý
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/2
Âm: 3/2
Giáp
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết