Ngày tốt tuổi Nhâm Dần tháng 2/2109

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2109 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2109 của tuổi Nhâm Dần gồm: 10/02, 16/02, 27/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2109

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 2/1
Tân
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 3/1
Nhâm
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 4/1
Quý
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/2
Âm: 5/1
Giáp
Khai Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 6/1
Ất
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 7/1
Bính
Dần
Kiến Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 8/1
Đinh
Mão
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 9/1
Mậu
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/2
Âm: 10/1
Kỷ
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 11/1
Canh
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/2
Âm: 12/1
Tân
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 13/1
Nhâm
Thân
Phá Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/2
Âm: 14/1
Quý
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 15/1
Giáp
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 16/1
Ất
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/2
Âm: 17/1
Bính
Khai Đê +3 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/2
Âm: 18/1
Đinh
Sửu
Bế Phòng +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 19/1
Mậu
Dần
Kiến Tâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/2
Âm: 20/1
Kỷ
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/2
Âm: 21/1
Canh
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 22/1
Tân
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 23/1
Nhâm
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 24/1
Quý
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 25/1
Giáp
Thân
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/2
Âm: 26/1
Ất
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
26/2
Âm: 27/1
Bính
Tuất
Thành Thất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 28/1
Đinh
Hợi
Thu Bích +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/2
Âm: 29/1
Mậu
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết