Ngày Tốt Trong Tháng 2/2090 Của Tuổi Đinh Mão

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2090. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2090 của tuổi Đinh Mão gồm: 06/02, 07/02, 08/02, 19/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2090

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 3/1
Nhâm
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 4/1
Quý
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/2
Âm: 5/1
Giáp
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 6/1
Ất
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/2
Âm: 7/1
Bính
Tuất
Thành Tinh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 8/1
Đinh
Hợi
Thu Trương +3 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 9/1
Mậu
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 10/1
Kỷ
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 11/1
Canh
Dần
Kiến Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/2
Âm: 12/1
Tân
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/2
Âm: 13/1
Nhâm
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 14/1
Quý
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 15/1
Giáp
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 16/1
Ất
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 17/1
Bính
Thân
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/2
Âm: 18/1
Đinh
Dậu
Nguy Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/2
Âm: 19/1
Mậu
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 20/1
Kỷ
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 21/1
Canh
Khai +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/2
Âm: 22/1
Tân
Sửu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 23/1
Nhâm
Dần
Kiến Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 24/1
Quý
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/2
Âm: 25/1
Giáp
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 26/1
Ất
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 27/1
Bính
Ngọ
Định Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 28/1
Đinh
Mùi
Chấp Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 29/1
Mậu
Thân
Phá Tất +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/2
Âm: 30/1
Kỷ
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết