Ngày Tốt Trong Tháng 2/2077 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 2 năm 2077 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 2/2077 của tuổi Canh Ngọ gồm: 01/02, 02/02, 04/02, 09/02, 24/02, 28/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2077

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 9/1
Giáp
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 10/1
Ất
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 11/1
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/2
Âm: 12/1
Đinh
Sửu
Bế Đẩu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 13/1
Mậu
Dần
Kiến Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 14/1
Kỷ
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 15/1
Canh
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/2
Âm: 16/1
Tân
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 17/1
Nhâm
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/2
Âm: 18/1
Quý
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 19/1
Giáp
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 20/1
Ất
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/2
Âm: 21/1
Bính
Tuất
Thành Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 22/1
Đinh
Hợi
Thu Mão +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 23/1
Mậu
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/2
Âm: 24/1
Kỷ
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/2
Âm: 25/1
Canh
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 26/1
Tân
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/2
Âm: 27/1
Nhâm
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 28/1
Quý
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 29/1
Giáp
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 30/1
Ất
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 1/2
Bính
Thân
Phá Dực +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/2
Âm: 2/2
Đinh
Dậu
Nguy Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 3/2
Mậu
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 4/2
Kỷ
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/2
Âm: 5/2
Canh
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/2
Âm: 6/2
Tân
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết