Ngày Tốt Trong Tháng 2/2076 Của Tuổi Đinh Mão

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2076 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2076 của tuổi Đinh Mão gồm: 15/02, 20/02, 21/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2076

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 27/12
Mậu
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 28/12
Kỷ
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 29/12
Canh
Ngọ
Chấp Tâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/2
Âm: 30/12
Tân
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 1/1
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 2/1
Quý
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/2
Âm: 3/1
Giáp
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 4/1
Ất
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 5/1
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 6/1
Đinh
Sửu
Bế Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/2
Âm: 7/1
Mậu
Dần
Kiến Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 8/1
Kỷ
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 9/1
Canh
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
14/2
Âm: 10/1
Tân
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 11/1
Nhâm
Ngọ
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 12/1
Quý
Mùi
Chấp Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 13/1
Giáp
Thân
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 14/1
Ất
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/2
Âm: 15/1
Bính
Tuất
Thành Sâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 16/1
Đinh
Hợi
Thu Tỉnh +3 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 17/1
Mậu
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 18/1
Kỷ
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 19/1
Canh
Dần
Kiến Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/2
Âm: 20/1
Tân
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 21/1
Nhâm
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/2
Âm: 22/1
Quý
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 23/1
Giáp
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 24/1
Ất
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/2
Âm: 25/1
Bính
Thân
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết