Ngày Tốt Trong Tháng 2/2064 Của Tuổi Ất Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2064 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2064 của tuổi Ất Sửu gồm: 06/02, 12/02, 24/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2064

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 15/12
Ất
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/2
Âm: 16/12
Bính
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/2
Âm: 17/12
Đinh
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/2
Âm: 18/12
Mậu
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 19/12
Kỷ
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 20/12
Canh
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 21/12
Tân
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/2
Âm: 22/12
Nhâm
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 23/12
Quý
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 24/12
Giáp
Tuất
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 25/12
Ất
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/2
Âm: 26/12
Bính
Khai Dực +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 27/12
Đinh
Sửu
Bế Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 28/12
Mậu
Dần
Kiến Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/2
Âm: 29/12
Kỷ
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/2
Âm: 30/12
Canh
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/2
Âm: 1/1
Tân
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 2/1
Nhâm
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/2
Âm: 3/1
Quý
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/2
Âm: 4/1
Giáp
Thân
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 5/1
Ất
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 6/1
Bính
Tuất
Thành Ngưu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 7/1
Đinh
Hợi
Thu Nữ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 8/1
Mậu
Khai +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 9/1
Kỷ
Sửu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/2
Âm: 10/1
Canh
Dần
Kiến Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/2
Âm: 11/1
Tân
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/2
Âm: 12/1
Nhâm
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/2
Âm: 13/1
Quý
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết