Ngày Tốt Trong Tháng 1/2064 Của Tuổi Ất Sửu
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2064. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2064
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 13/11 |
Giáp Ngọ |
Phá | Thất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 14/11 |
Ất Mùi |
Nguy | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 15/11 |
Bính Thân |
Thành | Khuê | +3 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 16/11 |
Đinh Dậu |
Thu | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 17/11 |
Mậu Tuất |
Khai | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 18/11 |
Kỷ Hợi |
Khai | Mão | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 19/11 |
Canh Tý |
Bế | Tất | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 20/11 |
Tân Sửu |
Kiến | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 21/11 |
Nhâm Dần |
Trừ | Sâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 22/11 |
Quý Mão |
Mãn | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 23/11 |
Giáp Thìn |
Bình | Quỷ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 24/11 |
Ất Tỵ |
Định | Liễu | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 25/11 |
Bính Ngọ |
Chấp | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 26/11 |
Đinh Mùi |
Phá | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 27/11 |
Mậu Thân |
Nguy | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 28/11 |
Kỷ Dậu |
Thành | Chẩn | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 29/11 |
Canh Tuất |
Thu | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 1/12 |
Tân Hợi |
Khai | Cang | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 2/12 |
Nhâm Tý |
Bế | Đê | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 3/12 |
Quý Sửu |
Kiến | Phòng | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 4/12 |
Giáp Dần |
Trừ | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 5/12 |
Ất Mão |
Mãn | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 6/12 |
Bính Thìn |
Bình | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 7/12 |
Đinh Tỵ |
Định | Đẩu | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 8/12 |
Mậu Ngọ |
Chấp | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 9/12 |
Kỷ Mùi |
Phá | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 10/12 |
Canh Thân |
Nguy | Hư | +3 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 11/12 |
Tân Dậu |
Thành | Nguy | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 12/12 |
Nhâm Tuất |
Thu | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 13/12 |
Quý Hợi |
Khai | Bích | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 14/12 |
Giáp Tý |
Bế | Khuê | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2063 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2064 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2064 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2064 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2064 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2064 cho tuổi Ất Sửu
