Ngày Tốt Trong Tháng 2/2054 Của Tuổi Ất Hợi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2054. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Hợi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2054 của tuổi Ất Hợi gồm: 16/02, 19/02, 28/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2054

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 24/12
Quý
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 25/12
Giáp
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 26/12
Ất
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/2
Âm: 27/12
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 28/12
Đinh
Sửu
Bế Đẩu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 29/12
Mậu
Dần
Kiến Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/2
Âm: 30/12
Kỷ
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/2
Âm: 1/1
Canh
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/2
Âm: 2/1
Tân
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/2
Âm: 3/1
Nhâm
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 4/1
Quý
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 5/1
Giáp
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 6/1
Ất
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/2
Âm: 7/1
Bính
Tuất
Thành Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 8/1
Đinh
Hợi
Thu Mão +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/2
Âm: 9/1
Mậu
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/2
Âm: 10/1
Kỷ
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/2
Âm: 11/1
Canh
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/2
Âm: 12/1
Tân
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/2
Âm: 13/1
Nhâm
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 14/1
Quý
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/2
Âm: 15/1
Giáp
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 16/1
Ất
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 17/1
Bính
Thân
Phá Dực +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/2
Âm: 18/1
Đinh
Dậu
Nguy Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 19/1
Mậu
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 20/1
Kỷ
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/2
Âm: 21/1
Canh
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết